đoạn tình

  1. (rare) rompre ses relations sentimentales; rompre son amour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đoạn tình"

đoạn tình
Hai người trẻ quyết định đoạn tình sau một cuộc trò chuyện.